Menu
0914.752.999
Thị thực du lịch Đức,Schengen & Toàn cầu
Dịch vụ chuyên nghiệp

1.Đơn sin cấp thị thực được điền đầy đủ và được ký tên bởi người nộp đơn.

2. Hai ảnh hộ chiếu sinh trắc học giống nhau, chụp gần đây

3. Hộ chiếu hoặc giấy tờ đi lại chính

Đối với người chưa thành niên: Tuyên bố đồng ý và bản sao hộ chiếu của cha mẹ/người có quyền nuôi dưỡng (nếu những người này không đi cùng chuyến đi) và giấy khai sinh của trẻ em.

4. Trường hợp người nộp đơn không phải là công dân Việt Nam: Giấy phép cư trú Việt Nam cho người nước ngoài.

5. Bằng chứng về việc làm

*) Hợp đồng lao động .

*) Sao kê tài khoản ngân hàng

*) Xác nhận nghỉ phép

*) Sổ bảo hiểm xã hội.

*) Chứng nhận đăng ký kinh doanh,

*) Báo cáo thuế của công ty trong 3 tháng gần nhất.

*)Chứng nhận trả lương hưu ba tháng gần nhất.

*)Xác nhận của nhà trường về việc người nộp đơn đang theo học tại đó và thẻ học sinh, sinh viên.

9. Chứng minh tài chính cho toàn bộ chuyến đi:

a) Sao kê tài khoản ngân hàng

b) Tuyên bố về việc sẽ chi trả chi phí theo điều 66-68 Luật Cư trú (Kostenübernahmeerklärung nach §§ 66-68 AufenthG). Ngoài ra, phải nộp thêm bằng chứng về khả năng tài chính của người nộp đơn (xem mục 10).

6 . Bằng chứng về khả năng tài chính của người nộp đơn:

Trình sổ tiết kiệm, chứng nhận sở hữu cổ phiếu, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu bất động sản , v.v.

7. Giấy tờ về gia đình của người nộp đơn:

a) Giấy chứng nhận kết hôn (nếu người nộp đơn đã kết hôn) + Giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước của vợ/chồng. Nếu vợ/chồng hiện đang cư trú tại khu vực EU/Schengen thì phải nộp thêm giấy phép cư trú EU/Schengen (và bản sao hộ chiếu) của vợ/chồng.

b) Giấy khai sinh của tất cả các con của người nộp đơn (nếu có con) + Giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước của tất cả các con. Nếu con hiện đang cư trú tại khu vực EU/Schengen thì phải nộp thêm giấy phép cư trú EU/Schengen (và bản sao hộ chiếu) của con.

c) Xác nhận thông tin về cư trú do Cơ quan Công an cấp.

8 . Lịch trình đi và đặt phòng khách sạn/ chỗ ở riêng

a) Xác nhận đặt phòng/đăng ký giữ chỗ khách sạn hợp lệ hoặc bằng chứng về chỗ ở riêng với địa chỉ đầy đủ (tên khách sạn, đường, thành phố, mã bưu điện, thông tin liên hệ, mã số đặt phòng…),

b)  Lịch trình đi chi tiết.

c) Đặt chỗ chuyến bay.

9 . Bằng chứng về những lần lưu trú trước đây tại khối Schengen(nếu có):

Ngoài những giấy tờ nêu ở mục số 3: nộp thêm bản gốc hộ chiếu hay giấy tờ đi lại cũ đã hết hạn, kèm theo bản copy những thị thực trước đây.

10. Bảo hiểm y tế du lịch bắt buộc (Bảo hiểm phải có giá trị cho tất cả các nước Schengen và cho toàn bộ thời gian lưu trú dự kiến, bao gồm cả chi phí điều trị khẩn cấp và vận chuyển về nước vì lý do y tế, mức bảo hiểm tối thiểu là 30.000 EUR).

Miễn trừ trách nhiệm

Tất cả thông tin trong hướng dẫn này dựa trên kiến thức và kinh nghiệm của Cơ quan đại diện ngoại giao tại thời điểm ban hành. Không thể căn cứ vào hướng dẫn này để đưa ra khiếu nại pháp lý.

Bạn cần tư vấn về dịch vụ này?

Liên hệ ngay để được tư vấn miễn phí và nhận báo giá trong ngày

Tags: thị thực du lịch schengen visa du lịch châu âu
Chia sẻ:
Gọi ngay 0914.752.999 Nhắn WhatsApp Tư Vấn Ngay Zalo Nhắn Zalo Tư Vấn Ngay
Trang chủ WhatsApp Zalo Chat Liên hệ